Xe ben HOWO ST11085D2:
HOWO ST11085D2 là dòng xe ben 2 cầu tải trọng 8.25 TẤN kết hợp hoàn hảo của 4 yếu tố quan trọng nhất trên một chiếc xe ben bao gồm động cơ EURO 5 mạnh mẽ, khung gầm cứng cáp, hộp số 8 cấp 2 tầng cùng trang bị đa dạng sẽ là người bạn đồng hành lý tưởng cho công việc của bạn.
Giá niêm yết: Liên hệ: 0984.211.555
NGOẠI THẤT
NỘI THẤT
KHUNG GẦM – ĐỘNG CƠ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Vận hành mạnh mẽ, chinh phục mọi địa hình
HOWO ST11085D2 được trang bị động cơ WECHAI WP4.4.1Q150E50 4 kỳ cho công suất tối đa 110kW cùng mô-men xoắn cực đại 500Nm. Nhờ sự cải tiến động cơ này, mẫu xe ben sở hữu sức mạnh bền bỉ và linh hoạt hơn, tối ưu hiệu quả khi vận chuyển hàng hóa đường dài. Ngoài ra, việc sử dụng động cơ mới giúp HOWO ST11085D2 đạt được tiêu chuẩn khí thải Euro 5, giảm thiểu ô nhiễm và tiết kiệm nhiên liệu hơn.

HOWO ST11085D2 được trang bị 2 cầu dầu cực khỏe với cầu trước chịu tải 6 tấn, cầu sau 13 tấn. Đặc biệt, nhờ sử dụng hai cầu nên mẫu xe mới nhất của TMT Motors có khả năng vượt lầy nhanh chóng. Ngoài ra, xe có lốp 10.00-20 cỡ lớn giúp HOWO ST11085D2 chinh phục dễ dàng mọi loại địa hình khó khăn từ đồi núi đến các địa hình suối, đèo.

Nâng hiệu suất, tăng lợi nhuận
Với việc sở hữu tải trọng 8.25 tấn cùng khung gầm chịu lực 2 lớp tiết diện lớn mang đến khả năng chịu tải cao. Thùng xe có kích thước lòng 3960mm x 2190mm x 760mm được gia cố cứng cáp, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm chở nhiều hàng hóa hơn, nâng cao hiệu suất làm việc và gia tăng lợi nhuận trong mỗi chuyến đi.

Ngoài ra, HOWO ST11085D2 sử dụng ty ben kích thước lớn với đường kính lên tới 160mm, bơm ben lớn tăng khả năng chịu tải, nâng hạ ben nhanh chóng. Cùng đó, ty ben có khả năng duỗi hành trình dài hơn, giúp mẫu xe ben hai cầu mới có khả năng nâng thùng dốc đứng, đổ hết hàng hóa trong lòng thùng một cách dễ dàng, giúp tiết kiệm thời gian cho tài xế. Đế ben được gia cố chắc chắn bằng thép dày tăng khả năng chịu tải, giúp xe hạn chế tình trạng lật ben như một số mẫu xe khác cùng phân khúc.
Thiết kế mạnh mẽ, ấn tượng

Vẫn giữ phong cách mạnh mẽ, cứng cáp của “mãnh hổ” đường trường, HOWO ST11085D2 sở hữu ngoại thất khỏe khoắn, cứng cáp. Đầu xe thiết kế rộng, với kính đa điểm và gọng kính chiếu hậu đôi bản rộng giúp tài xế có tầm nhìn quan sát rộng rãi, tránh điểm mù dễ dàng. Đuôi xe gắn logo TMT dập nổi ở thùng ben mang đến cảm giác hiện đại, vững chãi. Đặc biệt, bình nhiên liệu của HOWO ST11085D2 làm bằng hợp kim nhôm với dung tích lên tới 180 lít.
Nội thất tiện nghi, rộng rãi

HOWO ST11085D2 sở hữu khoang cabin rộng rãi, trang bị tiện nghi đầy đủ sẽ đem đến trải nghiệm lái xe thoải mái cho tài xế trên mọi cung đường.
Xe được trang bị ghế hơi bọc da, có giường nằm phía sau, đem lại sự thoải mái và giảm mệt mỏi cho người lái trong suốt hành trình dài. Ngoài ra, HOWO ST11085D2 trang bị kính chỉnh điện, vô lăng 4 chấu… cũng là những nội thất tiện nghi của mẫu xe này.
Với những nâng cấp tối ưu từ động cơ đến thiết kế, HOWO ST11085D2 sẽ là lựa chọn hoàn hảo cho các doanh nghiệp, hộ kinh doanh đang có nhu cầu vận chuyển hàng hoá lớn như vật liệu xây dựng, nông sản, khoáng sản, … tại những khu vực vùng đồi núi, đường gồ ghề và di chuyển khó khăn. TMT Motors cam kết sẽ mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng cao cùng mức giá cạnh tranh, hiệu suất vận hành ấn tượng, cùng chính sách ưu đãi hấp dẫn và dịch vụ chăm sóc khách hàng chu đáo nhất.
Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, chương trình khuyến mãi vui lòng liên hệ theo số Hotline: 0984.211.555 hoặc truy cập Fanpage: TMT Motors để được tư vấn chi tiết.
| DANH MỤC | ĐƠN VỊ | |||
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) | |||
| Mã kiểu loại | TMT/ ST 110850D2 – E5 | |||
| Công thức bánh xe | 4×4 | |||
| KHỐI LƯỢNG | ||||
| Khối lượng bản thân | kg | 6520 | ||
| Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất/ cho phép TGGT | kg | 8250 | ||
| Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/ cho phép TGGT lớn nhất | kg | 14965 | ||
| Số người cho phép chở, tính cả người lái | Người | 03 (195 kg) | ||
| KÍCH THƯỚC | ||||
| Kích thước bao (dài x rộng x cao) | mm | 6210 x 2480 x 3070 | ||
| Kích thước lòng thùng | mm | 3960 x 2190 x 760 | ||
| Khoảng cách trục | mm | 3570 | ||
| Vết bánh xe trước/ sau | mm | 1740/1730 | ||
| Vết xe bánh sau phía ngoài | mm | 2060 | ||
| ĐỘNG CƠ | ||||
| Kiểu loại động cơ | WP4.1Q150E50 | |||
| Nhiên liệu, xi lanh, làm mát | Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp | |||
| Dung tích động cơ | cm3 | 4088 | ||
| Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay | (kW)/ (v/ph) | 110/ 2600 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||
| TRUYỀN ĐỘNG | ||||
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén. | |||
| Hộp số | FAST 2 tầng, 08 số tiến + 02 số lùi | |||
| Cầu trước | FZ401200000205 – 6 tấn. | |||
| Cầu sau | FZ713100000001 – 13 tấn. | |||
| HỆ THỐNG TREO | ||||
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá (09 lá),giảm chấn thuỷ lực | |||
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá (11 lá nhíp chính + 08 lá nhíp phụ) | |||
| HỆ THỐNG PHANH | ||||
| Hệ thốnh phanh chính | Tang trống | |||
| Loại cơ cấu phanh | Khí nén | |||
| LỐP XE | ||||
| Hệ thống lốp | 10.00-20 | |||
| ĐẶC TÍNH | ||||
| Hệ thống Ben | FG9606741007, đường kính 160mm | |||
| Dung tích thùng nhiên liệu | Lít | 180 | ||
VIDEO
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN
